出教
xuất giáo
Hán Việt: xuất giáo · Pinyin: chū jiào
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.逐出教外,是基督教會對不守戒律者所施的罰則。中古時代實行的最為嚴格,受此宣告者,同教之人俱與之絕緣。 2.基督教徒自請退出教外。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发布教令; 宗教徒被逐出教外或自行退出教门。
- Tân Hoa Tự Điển 1.发布教令。 2.宗教徒被逐出教外或自行退出教门。
Eng
- Cihui 出教 hūjiào v.o. give up a religious belief