出景

chū jǐng xuất cảnh

Hán Việt: xuất cảnh · Pinyin: chū jǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (xuất) + (cảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使家業發達,光耀門楣。《初刻拍案驚奇》卷三八:「要另立個鋪排,把張家來出景,漸漸把丈人丈母放在腦後。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓见世面; 犹言出风头,出头露面。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓见世面。 2.犹言出风头,出头露面。