出材
xuất tài
Hán Việt: xuất tài · Pinyin: chū cái
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 移出棺木歸葬,即出殯。《文明小史》第二五回:「誰想他父親一病死了,濟川就想照外國辦法不守孝,不設靈,早早擇地埋葬;他母親不肯,定要過了百日才准出材。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓移出棺材,就葬墓地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓移出棺材,就葬墓地。
Eng
- Cihui 出材 chūcái v.p. outstanding; remarkable