出欄
xuất lan
Hán Việt: xuất lan · Pinyin: chū lán
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 猪羊等长成,提供屠宰叫出栏:今年养猪十万多头,卖出六万多头,~率达百分之六十多;起圈:~垫土。
Eng
- Cihui 出欄 hūlán v.o. be produced (of animal stock)
Hán Việt: xuất lan · Pinyin: chū lán