出榜

chū bǎng xuất bảng

Hán Việt: xuất bảng · Pinyin: chū bǎng

Tổng quan

công bố danh sách thí sinh thi đỗ 1. yết bảng; niêm yết kết quả (thi đỗ hoặc được chọn)。貼出被錄取或被選取人的名單。 考試後三日出榜。 sau thi ba ngày sẽ niêm yết kết quả. 2. ra thông báo; bố cáo; niêm yết tờ bố cáo lớn (thời xưa)。舊時指貼出大張的文告。 出榜安民。 bố cáo an dân; ra thông báo trấn an dân chúng.

Cấu tạo: (xuất) + (bảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công bố danh sách thí sinh thi đỗ 1. yết bảng; niêm yết kết quả (thi đỗ hoặc được chọn)。貼出被錄取或被選取人的名單。 考試後三日出榜。 sau thi ba ngày sẽ niêm yết kết quả. 2. ra thông báo; bố cáo; niêm yết tờ bố cáo lớn (thời xưa)。舊時指貼出大張的文告。 出榜安民。 bố cáo an dân; ra thông báo trấn an dân chúng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.揭示中試者的名單。《儒林外史》第三回:「到出榜那日,家裡沒有早飯米。」《兒女英雄傳》第一回:「外頭只知道是明日出榜,其實場裡今日早半天就拆彌封填起榜來了。」 2.張貼文告。《武王伐紂平話.卷上》:「我王出榜於朝門外,令教在世間應有室女者,盡皆來進。」《三國演義》第一二回:「盡取小沛軍馬入城,出榜安民。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"出牓"。贴出文告; 贴出被录取人的名单。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"出牓"。贴出文告。 2.贴出被录取人的名单。

Eng

  • CC-CEDICT to publish class list of successful exam candidates
  • Cihui to publish class list of successful exam candidates