出殯
xuất tấn
Hán Việt: xuất tấn · Pinyin: chū bìn
Tổng quan
đưa tiễn người quá cố đến nơi an nghỉ cuối cùng | tổ chức tang lễ
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa tiễn người quá cố đến nơi an nghỉ cuối cùng | tổ chức tang lễ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 辦喪事時,將靈柩移到埋葬或安厝的地方。《儒林外史》第五回:「自此,修齋、理七、開喪、出殯,用了四五千兩銀子。」《紅樓夢》第一四回:「次日早,便進城來料理出殯之事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把灵柩运到埋葬或寄放的地点。
- Tân Hoa Tự Điển 1.把灵柩运到埋葬或寄放的地点。
Eng
- CC-CEDICT to accompany a deceased person to his last resting place; to hold a funeral
- Cihui to accompany a deceased person to his last resting place; to hold a funeral