出氣

chū qì xuất khí

Hán Việt: xuất khí · Pinyin: chū qì

Tổng quan

trút giận | thở ra | thở

Cấu tạo: (xuất) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trút giận | thở ra | thở
  • Cihui xuất khí xuất khí ☆Tống cái hơi giận ra, ý nói làm cho hả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.呼吸、喘息。《莊子.盜跖》:「孔子再拜趨走,出門上車,執轡三失,目芒然無見,色若死灰,據軾低頭,不能出氣。」唐.李白〈效古〉詩二首之二:「低頭不出氣,塞默少精神。」 2.發洩怨憤。《初刻拍案驚奇》卷六:「巫娘子沒處出氣,狠狠要打,趙尼姑走來相勸。」《紅樓夢》第三回:「背地裡拿著他的兩三個小么兒出氣,咕唧一會子就完了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呼吸;喘气; 指排放空气; 发泄气愤; 叹息; 犹神气。有精神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.呼吸;喘气。 2.指排放空气。 3.发泄气愤。 4.叹息。 5.犹神气。有精神。

Eng

  • CC-CEDICT to vent one's anger|to breathe out; to exhale
  • Cihui to vent one's anger; to breathe out; to exhale