出沒
xuất một
Hán Việt: xuất một · Pinyin: chū mò
Tổng quan
đi đi lại lại | lang thang (chủ yếu không thấy) | (về ma) ám (một nơi) | (về tội phạm) rình rập (trên đường) | (về mặt trời) mọc và lặn ẩn hiện; qua lại; xuất ẩn。出現和隱藏。 出沒無常。 ẩn hiện bất thường.
Nghĩa
Việt
- Cihui đi đi lại lại | lang thang (chủ yếu không thấy) | (về ma) ám (một nơi) | (về tội phạm) rình rập (trên đường) | (về mặt trời) mọc và lặn ẩn hiện; qua lại; xuất ẩn。出現和隱藏。 出沒無常。 ẩn hiện bất thường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忽現忽隱、活動往來。《水滸傳》第一六回:「經過的是紫金山、二龍山、桃花山、傘蓋山、黃泥岡、白沙塢、野雲渡、赤松林,這幾處都是強人出沒的去處。」《初刻拍案驚奇》卷三:「良鄉鄭州一帶,盜賊出沒,白日劫人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出现和隐藏:~无常|森林里常有野兽~。
Eng
- CC-CEDICT to come and go|to roam about (mostly unseen)|(of a ghost) to haunt (a place)|(of a criminal) to stalk (the streets)|(of the sun) to rise and set
- Cihui to come and go; to roam about (mostly unseen); (of a ghost) to haunt (a place); (of a criminal) to stalk (the streets); (of the sun) to rise and set
ja
- JMdict making frequent appearances|appearing often|appearing and disappearing