沒

mòmộtNôm một

Hán Việt: một · Pinyin: mò · Nôm: một

Tổng quan

Chìm đắm, bị nước tràn ngập gọi là một. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Chúng sinh một tại khổ [眾生沒在苦] (Phương tiện phẩm đệ nhị [方便品第二]) Chúng sinh chìm nơi khổ

沒世 · 沒人 · 沒劫 · 沒完 · 沒度 · 沒空 · 沒羞 · 沒興

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmò
Hán Việtmột
Âm Nômmốt
Quảng Đôngmut6
Mân Nambu̍t
Nhật BảnSHIZUMU
Hàn Quốc몰
Chú âmㄇㄟˊ
Hán ngữ Trung cổmuot
Baxter-Sagartmˤut
Hán ngữ Thượng cổmˤut
Phản thiết莫勃切
Thanh mẫu明
Vận沒
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chìm đắm, bị nước tràn ngập gọi là một. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Chúng sinh một tại khổ [眾生沒在苦] (Phương tiện phẩm đệ nhị [方便品第二]) Chúng sinh chìm nơi khổ. Chết, mất rồi. Có khi viết là [歿]. Hết. Như một thế [沒世] hết đời. Không có, chế người không biết chữ gọi là một tự bi [沒字碑] ý nói trong lòng không có một chữ nào. Mất tích. Như mai một [埋沒] vùi mất, dẫn một [泯沒] tan mất, v.v. Lấy hết, tịch ký hết cơ nghiệp về nhà nước gọi là tịch một [籍沒], nuốt sống hết của cải người ta gửi mình gọi là càn một [乾沒], v.v. Ẩn mất, núp mình, chợt thấy chợt mất. Quá, hơn

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mất 沒 ◎ AHV: một. 末. Ss đối ứng văt3 (Muốt), bət3* (Nà bái), vət3/6 (Chỏi), bət4 (Khẻn) [PJ Duong 2012: 9]. đgt. HVVD. hỏng, sai.Nguyên chữ một nghĩa là chìm (Thuyết văn), rồi dẫn thân thành “hết” (Kinh thi), tiếng Việt chuyển nghĩa thành mai một (tiêu hao) và mất (chết, không còn). Người cười dại khó ta cam chịu, Đã kẻo lầm cầm miễn mất lề. (Bảo kính 141.8)‖ Bằng rồng nọ ai phen kịp, Mất thế cho nên mặt dại ngơ. (Bảo kính 180.8). phb. trật, thất
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) một một cái, một chiếc, mai một [Eng: piece, thing, fall (sink) into oblivion]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đong một bát nước làm thang
  • Bảng Tra Chữ Nôm mốt mải mốt; một trăm mốt [Eng: to become absorbed; one hundred and one]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mốt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.沉入水中。如:「沉沒」。南朝宋.劉義慶《世說新語.自新》:「處即刺殺虎,又入水擊蛟,蛟或浮或沒,行數十里,處與之俱。」 2.沉埋、掩覆。如:「積雪沒脛」、「水深沒膝」。唐.白居易〈錢唐湖春行〉:「亂花漸欲迷人眼,淺草纔能沒馬蹄。」 3.消失、隱而不見。如:「出沒」、「湮沒」、「泯沒」。《文選.蘇武.詩四首之三》:「參辰皆已沒,去去從此辭。」宋.蘇軾〈澄邁驛通潮閣〉詩二首之二:「杳杳天低鶻沒處,青山一髮是中原。」 4.終了、結束。如:「沒世」。唐.元稹《鶯鶯傳》:「則沒身之誓,其有終矣!」 5.扣收財物。如:「沒收」、「吞沒財物」。《三國志.卷四十七.吳書.吳主權傳》:「淵果斬彌等,送其首于魏,沒其兵資。」 6.死。通「歿」。《易經.繫辭下》:「包犧氏沒,神農氏作。」《文選.賈誼.過秦論》:「始皇既沒,餘威震于殊俗。」

Eng

  • CC-CEDICT (negative prefix for verbs) have not; not
  • CC-CEDICT drowned, to end, to die, to inundate

other

  • Nguồn khác Suốt. 三𪪈󱸮配沒𠁀彰吟 Sam pi son phuối, muổt tởi chướng gằm (T.Ng.) Ba năm học nói, suốt đời sửa lời nói
  • Nguồn khác Mỗi một. Đ.N. Mọt 沒俙俙配󰓗麻咱俙 Một hây hây phuối rầư mà tỉnh hây (S.T.) Mỗi một mình ta nói cho ta nào ai nghe thuận

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:歿、歾、𣇶【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫勃切,音歿。【說文】沈也。 又盡也。【詩·小雅】曷其沒矣。【傳】沒,盡也。【疏】言不可盡服也。 又過也。【禮·坊記】君子不以美沒禮。【疏】沒,過也。不可以財物豐多,華美其事,沒過於禮。 又貪也。【晉語】不沒爲後。 又乾沒。【史記·酷吏傳】張湯始爲小吏乾沒。【註】如淳曰:得利爲乾,失利爲沒。正義曰:乾沒,謂無潤澤而取他人也。又曰:陽浮慕爲乾,心內不合爲沒。 又水名。【山海經】太水東南流,注于沒水。【水經注】作役水。 又【孫𥠇雞林類事】高麗方言,謂水曰沒,井曰烏沒,熟水曰泥根沒,冷水曰時根沒。 又【集韻】莫佩切,音妹。亦沈也。 又母果切,音麼。不知而問曰拾沒。 又【韻補】叶明祕切,音寐。【曹植·七啓】翔爾鴻翥,濈然鳧沒。縱輕體以迅赴,景追形而不逮。逮音遞。【說文】本作𣴬。 考證:〔【山海經】太山東南流,注於沒水。〕 謹照原文太山改太水。

Thuyết Văn

湛也。 从水。𠬸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

湛各本作沈。淺人以今字改之也。今正。𣳚者全入於水。故引伸之義訓盡。小雅。曷其𣳚矣。傳云。𣳚、盡也。論語𣳚階。孔安國曰。𣳚、盡也。凡貪𣳚、乾𣳚皆沈溺之引伸。 莫勃切。十五部。

【沒】 (một) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 𠬸 (𠬸) Phiên thiết: Mạc bột thiết Thượng tự: 莫 (mạc) , Hạ tự: 勃 (bột) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ơt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mợt (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: trạm (Sâu dày) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 没 · 𣇶 · 𣳚 · 𣴬 · 𦐲 · 没 · 没 · 没 · 没