một

Hán Việt: một · Pinyin:

Tổng quan

(tiền tố phủ định cho động từ) chưa không chết đuối kết thúc chết ngập nước

沒世 · 沒人 · 沒劫 · 沒度 · 沒空 · 沒羞 · 沒興 · 沒量

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtmột
Quảng Đôngmut6
Mân Nambu̍t
Nhật BảnSHIZUMU
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄟˊ
Hán ngữ Trung cổmuot
Baxter-Sagartmˤut
Hán ngữ Thượng cổmˤut
Phản thiết莫勃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chìm đắm, bị nước tràn ngập gọi là {một}. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Chúng sinh một tại khổ} [眾生沒在苦] (Phương tiện phẩm đệ nhị [方便品第二]) Chúng sinh chìm nơi khổ. Chết, mất rồi. Có khi viết là [歿]. Hết. Như {một thế} [沒世] hết đời. Không có, chế người không biết chữ gọi là {một tự bi} [沒…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm mốt mải mốt; một trăm mốt [Eng: to become absorbed; one hundred and one]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mốt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.沉入水中。如:「沉沒」。南朝宋.劉義慶《世說新語.自新》:「處即刺殺虎,又入水擊蛟,蛟或浮或沒,行數十里,處與之俱。」 2.沉埋、掩覆。如:「積雪沒脛」、「水深沒膝」。唐.白居易〈錢唐湖春行〉:「亂花漸欲迷人眼,淺草纔能沒馬蹄。」 3.消失、隱而不見。如:「出沒」、「湮沒」、「泯沒」。《文選.蘇武.詩四首之三》:「參辰皆已沒,去去從此辭。」宋.蘇軾〈澄邁驛通潮閣〉詩二首之二:「杳杳天低鶻沒處,青山一髮是中原。」 4.終了、結束。如:「沒世」。唐.元稹《鶯鶯傳》:「則沒身之誓,其有終矣!」 5.扣收財物。如:「沒收」、「吞沒財物」。《三國志.卷…

Eng

  • CC-CEDICT (negative prefix for verbs) have not; not
  • CC-CEDICT drowned|to end|to die|to inundate

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:歿、歾、𣇶【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫勃切,音歿。【說文】沈也。 又盡也。【詩·小雅】曷其沒矣。【傳】沒,盡也。【疏】言不可盡服也。 又過也。【禮·坊記】君子不以美沒禮。【疏】沒,過也。不可以財物豐多,華美其事,沒過於禮。 又貪也。【晉語】不沒爲後。 又乾沒。【史記·酷吏傳】張湯始爲小吏乾沒。【註】如淳曰:得利爲乾,失利爲沒。正義曰:乾沒,謂無潤澤而取他人也。又曰:陽浮慕爲乾,心內不合爲沒。 又水名。【山海經】太水東南流,注于沒水。【水經注】作役水。 又【孫𥠇雞林類事】高麗方言,謂水曰沒,井曰烏沒,熟水曰泥根沒,冷水曰時根沒。 又【集韻】莫佩切,音妹。亦沈也。 又母果切,音麼。不知而問曰拾沒。 又【韻補】叶明祕切,音寐。【曹植·七啓】翔爾鴻翥,濈然鳧沒。縱輕體以迅赴,景追形而不逮。逮音遞。【說文】本作𣴬。 考證:〔【山海經】太山東南流,注於沒水。〕 謹照原文太山改太水。

Thuyết Văn

湛也。 从水。𠬸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

湛各本作沈。淺人以今字改之也。今正。𣳚者全入於水。故引伸之義訓盡。小雅。曷其𣳚矣。傳云。𣳚、盡也。論語𣳚階。孔安國曰。𣳚、盡也。凡貪𣳚、乾𣳚皆沈溺之引伸。 莫勃切。十五部。

【沒】 (một) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𠬸 (𠬸) Phiên thiết: Mạc bột thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 勃 (bột) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ơt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mợt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trạm (Sâu dày) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 没 · 𣇶 · 𣳚 · 𣴬 · 𦐲 · 没 · 没 · 没 · 没