出洋

chū yáng xuất dương

Hán Việt: xuất dương · Pinyin: chū yáng

Tổng quan

đi ra nước ngoài (cách nói cũ) i ra nước ngoài. xuất dương xuất dương ☆Đi ra nước ngoài. ra nước ngoài; xuất ngoại; xuất dương; đi nước ngoài。舊時指到外國去。 出洋考察。 ra nước ngoài khảo sát.

Cấu tạo: (xuất) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi ra nước ngoài (cách nói cũ) i ra nước ngoài. xuất dương xuất dương ☆Đi ra nước ngoài. ra nước ngoài; xuất ngoại; xuất dương; đi nước ngoài。舊時指到外國去。 出洋考察。 ra nước ngoài khảo sát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到國外去。《文明小史》第三九回:「我本來就要出洋的,只請東翁借我一千銀子的學費,我明天就動身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指到外国去。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.泛指到外国去。

Eng

  • CC-CEDICT to go abroad (old)
  • Cihui to go abroad (old)