出清
xuất thanh
Hán Việt: xuất thanh · Pinyin: chū qīng
Tổng quan
dọn sạch các mặt hàng tồn đọng | (bán lẻ) tổ chức bán xả hàng tồn kho
Nghĩa
Việt
- Cihui dọn sạch các mặt hàng tồn đọng | (bán lẻ) tổ chức bán xả hàng tồn kho
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將貨品全部售出。如:「百貨公司趕在整修內部前,舉辦拍賣會以出清存貨。」
Eng
- CC-CEDICT to clear out accumulated items|(retailing) to hold a clearance sale
- Cihui to clear out accumulated items; (retailing) to hold a clearance sale