出遊

chū yóu xuất du

Hán Việt: xuất du · Pinyin: chū yóu

Tổng quan

đi du lịch | đi dã ngoại

Cấu tạo: (xuất) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi du lịch | đi dã ngoại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出外旅遊。《初刻拍案驚奇》卷六:「狄夫人免不得,也隨俗出遊。」《文明小史》第二七回:「飯後無事,合張先生商量了,加了廚房四角洋錢一天,……然後議到出遊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"出游"; 外出游历走动; 旧时指到他地做官或游学。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"出游"。 2.外出游历走动。 3.旧时指到他地做官或游学。

Eng

  • CC-CEDICT to go on a tour|to have an outing
  • Cihui to go on a tour; to have an outing