出溜

chū liuXUẤT LỰU

Hán Việt: XUẤT LỰU · Pinyin: chū liu

Tổng quan

方 trượt chân; lướt; trượt; lướt qua; trôi qua; xuống dốc; trượt xuống; lao xuống. trượt chân ngã một cái

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.方言。形容迅速滑动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

滑行、滑下。如:「他一不小心,從山坡上出溜下來。」

Cấu tạo: 出 (xuất) + 溜

Nghĩa

Việt

  • Cihui trượt
  • Cihui lướt
  • Tần suất từ trượt , lướt; 方 trượt chân; lướt; trượt; lướt qua; trôi qua; xuống dốc; trượt xuống; lao xuống. trượt chân ngã một cái.; lướt; trượt; lướt qua; trôi qua; xuống dốc; trượt xuống; lao xuống
  • Biên soạn 出溜 hūliu* v. <coll.> 1. slide; slip 2. degenerate; go down-hill

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滑行、滑下。如:「他一不小心,從山坡上出溜下來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。形容迅速滑动。

Eng

  • Cihui to slip; to slide
  • Tần suất từ 出溜 hūliu* v. <coll.> 1. slide; slip 2. degenerate; go down-hill

Từ liên quan

Gần nghĩa

出溜屁 · 出丑 · 出世 · 出丧 · 出乎 · 出乘 · 出书 · 出事