出熱

chū rè xuất nhiệt

Hán Việt: xuất nhiệt · Pinyin: chū rè

Tổng quan

Cấu tạo: (xuất) + (nhiệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 熱心出力。唐.周曇〈前漢門詩.周苛紀信〉:「後來邦國論心義,誰是君王出熱人?」《水滸傳》第二六回:「何九叔道:『小人到處只是出熱,娘子和乾娘自穩便。』」