出獵
xuất liệp
Hán Việt: xuất liệp · Pinyin: chū liè
Tổng quan
đi săn
Nghĩa
Việt
- Cihui đi săn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出外打獵。《史記.卷三二.齊太公世家》:「西伯將出獵,卜之。」唐.杜甫〈遣興〉詩五首之二:「長陵銳頭兒,出獵待明發。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出外狩猎。
- Tân Hoa Tự Điển 1.出外狩猎。
Eng
- CC-CEDICT to go out hunting
- Cihui to go out hunting