出班

chū bān xuất ban

Hán Việt: xuất ban · Pinyin: chū bān

Tổng quan

XUẤT BAN Phật giáo ngữ. Còn gọi: Xuất chúng(出众). ĐHTMVK ghi: 慈明、琅琊、大愚等數人辭汾陽,相讓不肯為參頭。汾陽云:‘此行不可以戒臘推。聽吾一頌: 天無頭, 吉州城畔展戈矛。 將軍匹馬林下過, 圓州城裡鬧啾啾。’ 慈明出班云:‘楚圓何人,敢當此記莂?’遂領眾拜辭。 Vài người như: Từ Minh, Lang Gia, Đại Ngu giã từ Phần Dương, nhường nhau chẳng ai chịu làm Tham đầu. Phần Dương bảo: Việc này không thể dùng tuổi hạ để tiến cử. Nghe ta nói tụng: Trời không đầu, Bên thành Cát Châu múa gươm đao. Tướng quâ…

Cấu tạo: (xuất) + (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui XUẤT BAN Phật giáo ngữ. Còn gọi: Xuất chúng(出众). ĐHTMVK ghi: 慈明、琅琊、大愚等數人辭汾陽,相讓不肯為參頭。汾陽云:‘此行不可以戒臘推。聽吾一頌: 天無頭, 吉州城畔展戈矛。 將軍匹馬林下過, 圓州城裡鬧啾啾。’ 慈明出班云:‘楚圓何人,敢當此記莂?’遂領眾拜辭。 Vài người như: Từ Minh, Lang Gia, Đại Ngu giã từ Phần Dương, nhường nhau chẳng ai chịu làm Tham đầu. Phần Dương bảo:…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 走出行列; 指走出行列上奏; 出勤;上班。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.走出行列。 2.指走出行列上奏。 3.出勤;上班。