出產
xuất sản
Hán Việt: xuất sản · Pinyin: chū chǎn
Tổng quan
sản xuất (do tăng trưởng tự nhiên, hoặc do chế tạo, khai thác, v.v.) | sinh ra | cho ra | sản lượng | sản phẩm
Nghĩa
Việt
- Cihui sản xuất (do tăng trưởng tự nhiên, hoặc do chế tạo, khai thác, v.v.) | sinh ra | cho ra | sản lượng | sản phẩm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.各地方天然或人工所產的物品。唐.唐彥謙〈索蝦〉詩:「出產在四時,極美宜於秋。」《儒林外史》第八回:「若說地方出產及詞訟之事,君家在此,准的詞訟甚少。」 2.生產。如:「這個國家以出產咖啡著名於世。」 3.出息。《金瓶梅》第八七回:「孩兒,你爹已是死了,你只顧還在他家做甚麼?終是沒出產。」《喻世明言.卷二二.木綿菴鄭虎臣報冤》:「維揚路遠,又且石匠手藝沒甚出產。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天然长成或人工生产; 地方生产的物品; 犹出息。个人的发展前途。
- Tân Hoa Tự Điển 1.天然长成或人工生产。 2.地方生产的物品。 3.犹出息。个人的发展前途。
Eng
- CC-CEDICT to produce (by natural growth, or by manufacture, mining etc)|to yield|to turn out|produce|products
- Cihui to produce (by natural growth, or by manufacture, mining etc); to yield; to turn out; produce; products