出疹

xuất chẩn

Hán Việt: xuất chẩn

Tổng quan

sự phun (núi lửa), sự nổ ra; sự phọt ra, (y học) sự phát ban, sự nhú lên, sự mọc (răng)

Cấu tạo: (xuất) + (chẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự phun (núi lửa), sự nổ ra; sự phọt ra, (y học) sự phát ban, sự nhú lên, sự mọc (răng)