出的

chū dexuất đích

Hán Việt: xuất đích · Pinyin: chū de

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"出地"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

很快、突然的。元.鄭光祖《三戰呂布》第三折:「那呂布見刀來,出的趓過。」元.朱凱《黃鶴樓》第四折:「我聽的鼕鼕鼓擂忽的搖旗,出的相持。」

Cấu tạo: 出 (xuất) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhanh chóng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 很快、突然的。元.鄭光祖《三戰呂布》第三折:「那呂布見刀來,出的趓過。」元.朱凱《黃鶴樓》第四折:「我聽的鼕鼕鼓擂忽的搖旗,出的相持。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"出地"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

出丑 · 出世 · 出丧 · 出乎 · 出乘 · 出书 · 出事 · 出于