出的
xuất đích
Hán Việt: xuất đích · Pinyin: chū de
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 很快、突然的。元.鄭光祖《三戰呂布》第三折:「那呂布見刀來,出的趓過。」元.朱凱《黃鶴樓》第四折:「我聽的鼕鼕鼓擂忽的搖旗,出的相持。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"出地"。
Hán Việt: xuất đích · Pinyin: chū de