出相

chū xiāng xuất tương

Hán Việt: xuất tương · Pinyin: chū xiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (xuất) + (tương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 产生宰相; 出任为宰相; 出丑的样子; 有的书籍,书页上面是插图,下面是文字,谓之"出相"; 旧时买妾买婢,由媒人带给买主看看,谓之"出相"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.产生宰相。 2.出任为宰相。 3.出丑的样子。 4.有的书籍,书页上面是插图,下面是文字,谓之"出相"。 5.旧时买妾买婢,由媒人带给买主看看,谓之"出相"。