出眼
xuất nhãn
Hán Việt: xuất nhãn · Pinyin: chū yǎn
Tổng quan
XUẤT NHÃN Thiền lâm phương ngữ. Tỏ rõ pháp nhãn, khơi sáng ý chỉ thiền. Bài tựa trong TDL ghi: 至于著語出眼筆削之際。亦臨機不讓。 Còn như việc bình luận nhằm tỏ rõ pháp nhãn, khơi sáng ý chỉ thiền, gặp phải cơ duyên chẳng cần phải khách khí khiêm nhường.
Nghĩa
Việt
- Cihui XUẤT NHÃN Thiền lâm phương ngữ. Tỏ rõ pháp nhãn, khơi sáng ý chỉ thiền. Bài tựa trong TDL ghi: 至于著語出眼筆削之際。亦臨機不讓。 Còn như việc bình luận nhằm tỏ rõ pháp nhãn, khơi sáng ý chỉ thiền, gặp phải cơ duyên chẳng cần phải khách khí khiêm nhường.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹显眼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹显眼。