出示
xuất kì
Hán Việt: xuất kì · Pinyin: chū shì
Tổng quan
đưa ra | lấy ra và cho người khác xem | trình bày
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa ra | lấy ra và cho người khác xem | trình bày
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.拿出物件給人看。如:「昨天李兄來訪,出示一副李可染仕女畫作,筆意生動,令人愛不釋手。」 2.告示。《三國演義》第三回:「何進得表,出示大臣。」《儒林外史》第一二回:「恐有無知小民在左近樵采作踐,晚生還要出示曉諭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拿出给人看; 告示。
- Tân Hoa Tự Điển 1.拿出给人看。 2.告示。
Eng
- CC-CEDICT to show|to take out and show to others|to display
- Cihui to show; to take out and show to others; to display