出科
xuất khoa
Hán Việt: xuất khoa · Pinyin: chū kē
Tổng quan
hết khoá; xong khoá; xuất khoá (kết thúc khoá học đào tạo)。舊時指在科班學戲期滿。
Nghĩa
Việt
- Cihui hết khoá; xong khoá; xuất khoá (kết thúc khoá học đào tạo)。舊時指在科班學戲期滿。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國劇伶人科班畢業稱為「出科」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时指在科班学戏期满。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时指在科班学戏期满。
Eng
- Cihui 出科 hūkē v.o. <trad.> graduate from an opera school