出笏

chū hù xuất hốt

Hán Việt: xuất hốt · Pinyin: chū hù

Tổng quan

Cấu tạo: (xuất) + (hốt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 脫手、賣出。《醒世恆言.卷一三.勘皮靴單證二郎神》:「追出原騙玉帶,尚未出笏,仍歸內府。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言出脱。货物脱手;卖出。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言出脱。货物脱手;卖出。