出精

xuất tinh

Hán Việt: xuất tinh

Tổng quan

ói về tinh dịch của đàn ông thoát ra khỏi dương vật vào lúc sung sướng cực độ trong việc ăn nằm với đàn bà. xuất tinh xuất tinh ☆Nói về tinh dịch của đàn ông thoát ra khỏi dương vật vào lúc sung sướng cực độ trong việc ăn nằm với đàn bà.

Cấu tạo: (xuất) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ói về tinh dịch của đàn ông thoát ra khỏi dương vật vào lúc sung sướng cực độ trong việc ăn nằm với đàn bà. xuất tinh xuất tinh ☆Nói về tinh dịch của đàn ông thoát ra khỏi dương vật vào lúc sung sướng cực độ trong việc ăn nằm với đàn bà.

ja

  • JMdict diligence|industry