出糗

chū qiǔ xuất khứu

Hán Việt: xuất khứu · Pinyin: chū qiǔ

Tổng quan

(thông tục) gặp chuyện xấu hổ

Cấu tạo: (xuất) + (khứu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) gặp chuyện xấu hổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做出令自己感到羞愧、難為情的事情。如:「他迷糊而健忘,經常當眾出糗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指失态或做出让自己感到羞愧、难为情的事(多用于台湾地区)。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) to have sth embarrassing happen
  • Cihui (coll.) to have sth embarrassing happen