出納

chū nà xuất nạp

Hán Việt: xuất nạp · Pinyin: chū nà

Tổng quan

thu ngân | nhận và giao thanh toán | mượn và trả sách 1. thu chi (trong cơ quan, đoàn thể, xí nghiệp)。機關、團體、企業等單位中現金、票據的付出和收進。 2. tài vụ; nhân viên tài vụ。擔任出納工作的人。 3. xuất nạp; nhận sách và đưa mượn sách。泛指發出和收進的管理工作,如圖書館有出納櫃。

Cấu tạo: (xuất) + (nạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu ngân | nhận và giao thanh toán | mượn và trả sách 1. thu chi (trong cơ quan, đoàn thể, xí nghiệp)。機關、團體、企業等單位中現金、票據的付出和收進。 2. tài vụ; nhân viên tài vụ。擔任出納工作的人。 3. xuất nạp; nhận sách và đưa mượn sách。泛指發出和收進的管理工作,如圖書館有出納櫃。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳達君王的命令,反映群眾的意見。《書經.舜典》:「命汝作納言,夙夜出納朕命,惟允。」晉.賈謐〈荅賈長淵〉詩:「祗承皇命,出納無違。」 2.財物的收入和支出。明.陳汝元《金蓮記》第七齣:「出納之際,吏緣為姦。」 3.負責管理銀錢收支的職務,或擔任此種職務的人。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一四.槐西雜志四》:「鄰人前世為巨室,君為司出納,因其倚信,侵食其多金。」 4.泛指發出和收進的管理工作。宋.秦觀〈安都〉:「大賈之室,斂散金錢以逐什一之利;出納百貨以收倍稱之息。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 企业、事业、机关、团体等单位里有关现金、银行存款、票据、有价证券等的收付和保管工作的总称。担任这种工作的人员称出纳员”,简称出纳”。按会计中内部牵制制度的要求,出纳不得由会计人员兼任。

Eng

  • CC-CEDICT cashier|to receive and hand over payment|to lend and borrow books
  • Cihui cashier; to receive and hand over payment; to lend and borrow books

ja

  • JMdict receipts and expenditure (disbursements)