出線
xuất tuyến
Hán Việt: xuất tuyến · Pinyin: chū xiàn
Tổng quan
(thể thao) ra ngoài biên | vượt qua vạch | lọt vào vòng tiếp theo của cuộc thi | (Đài Loan) (nghĩa bóng) đạt tiêu chuẩn | đạt thành công 1. ra biên; ngoài biên (thi đấu bóng)。球類比賽中球超出了邊線或底線。 2. đấu vòng sau; đấu vòng kế tiếp。運動員、運動隊在初賽、預賽等比賽中取得好成績,獲得參加下一階段比賽資格。
Nghĩa
Việt
- Cihui (thể thao) ra ngoài biên | vượt qua vạch | lọt vào vòng tiếp theo của cuộc thi | (Đài Loan) (nghĩa bóng) đạt tiêu chuẩn | đạt thành công 1. ra biên; ngoài biên (thi đấu bóng)。球類比賽中球超出了邊線或底線。 2. đấu vòng sau; đấu vòng kế tiếp。運動員、運動隊在初賽、預賽等比賽中取得好成績,獲得參加下一階段比賽資格。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在比賽中獲勝,取得下一輪比賽的資格。如:「選手們都全力以赴,以取得出線機會。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 体育术语。指竞技水平超出原属等级的界线,可以进入更高一级的比赛。
- Tân Hoa Tự Điển 1.体育术语。指竞技水平超出原属等级的界线,可以进入更高一级的比赛。
Eng
- CC-CEDICT (sports) to go out of bounds|to go over the line|to qualify for the next round of competition|(Tw) (fig.) to make the grade|to achieve success
- Cihui (sports) to go out of bounds; to go over the line; to qualify for the next round of competition; (Tw) (fig.) to make the grade; to achieve success