出繼

chū jì xuất kế

Hán Việt: xuất kế · Pinyin: chū jì

Tổng quan

được nhận nuôi làm người thừa kế làm con nuôi; ăn thừa tự; làm con thừa tự。過繼給別人做兒子。

Cấu tạo: (xuất) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được nhận nuôi làm người thừa kế làm con nuôi; ăn thừa tự; làm con thừa tự。過繼給別人做兒子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過繼為他人的嗣子。《晉書.卷五.孝愍帝紀》:「孝愍皇帝諱鄴,字彥旗,武帝孫,吳孝王晏之子也。出繼後伯父秦獻王柬,襲封秦王。」《儒林外史》第二五回:「情願出繼與鮑文卿名下為義子,改名鮑廷璽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过继给别人做儿子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.过继给别人做儿子。

Eng

  • CC-CEDICT to become adopted as heir
  • Cihui to become adopted as heir