出纏
xuất triền
Hán Việt: xuất triền
Tổng quan
XUẤT TRIỀN Phật giáo ngữ. Thoát khỏi mọi trói buộc, gò bó. Tiết Ngữ Chi Dư, đời thứ 3 dưới Đại Giám trong CTTNL q. 2 ghi: 無善纏、無惡纏、無佛纏、無眾生纏、量數亦然、乃至都無一切量數纏。故云:佛是出纏。 Không bị Phật trói, không bị chúng si
Nghĩa
other
- Nguồn khác Thoát khỏi mọi trói buộc, gò bó
- Nguồn khác Tiết Ngữ Chi Dư, đời thứ 3 dưới Đại Giám trong CTTNL q
- Nguồn khác 2 ghi: 無善纏、無惡纏、無佛纏、無眾生纏、量數亦然、乃至都無一切量數纏。故云:佛是出纏。 Không bị Phật trói, không bị chúng sinh trói, số lượng cũng như thế
- Nguồn khác Cho đến đều không bị tất cả số lượng trói, nên nói Phật thoát khỏi mọi trói buộc