缠
triền
Hán Việt: triền
Tổng quan
quấn quanh quấn lại cuộn rối liên quan phiền phức làm phiền
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chán |
|---|---|
| Hán Việt | triền |
| Quảng Đông | cin4 |
| Chú âm | ㄔㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | drien |
| Baxter-Sagart | [d]ra[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]ra[n] |
| Phản thiết | 直碾切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 纏
- Thiều Chửu Ràng rịt, quấn quanh, vây bọc. Như {triền nhiễu} [纏繞] chèn chặn, {triền túc} [纏足] bó chân (tục cổ Trung Hoa), {triền miên} [纏綿] quấn quýt. Người theo Hồi giáo [回教] lấy vải chằng chịt vào đầu gọi là {triền hồi} [纏回].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缠 (形声。从糸,廛)声。本义围绕,缠绕) 同本义 缠,绕也。--《说文》 臣有所与供儋缠采薪者九方鄄。--《淮南子·道应》 动胃缠缘。--《史记·扁仓传》。正义谓脉缰绕胃也。” 野田生葡萄,缠绕一支蒿。--刘禹锡《葡萄歌》 又如缠裹(缠绕裹束;衣著,装束) 纠缠;搅扰 应付;对付 缠 chán ①缠绕~脚。 ②纠缠;搅扰你不要再来~我了,我正忙着呢! ③应付。 【缠绵】、纠缠不已,不能解脱(多指病或感情)~病榻、情意~。 ②委婉动人曲调~。 【缠绕茎】〈生〉缠绕于别的物体上才能向上生长的茎。有左旋、右旋和中性(可左可右)之分。如牵牛、何首乌的茎。 【缠…
Eng
- CC-CEDICT to wind around|to wrap round|to coil|tangle|to involve|to bother|to annoy
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】直連切【集韻】【韻會】澄延切,𠀤音廛。【說文】繞也。【玉篇】約也。【廣韻】束也。【詩·唐風·綢繆束薪傳】綢繆,纏綿也。 又姓。【廣韻】漢有纏子著書。 又【廣韻】特碾切【集韻】【韻會】【正韻】直碾切,𠀤廛去聲。義同。【集韻】或作繵。【類篇】或省作緾。【五經文字】纏,俗作纏。纏原字从𠪨。
Thuyết Văn
繞也。从糸。廛聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
直連切。十四部。
【纏】 (triền) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 廛 (chờn) Phiên thiết: Trực liên thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 連 (liên) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: triền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhiễu (Vòng quanh) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 緾 · 纒 · 𫮈 · 𮉐 · 緾 · 繵 · 纒 · 缠 · 缠 · 纏 · 纒 · 缠