出聲
xuất thanh
Hán Việt: xuất thanh · Pinyin: chū shēng
Tổng quan
thốt ra; phát ra; bật ra (âm thanh)
1.说话; 发出声音。
發出聲音。《三國演義》第三回:「諸官聽罷,不敢出聲。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lên tiếng
- Cihui kêu lên
- Tần suất từ phát ra âm thanh , lên tiếng , kêu lên; thốt ra; phát ra; bật ra (âm thanh)
- Tần suất từ xuất thanh/xích thanh/xúy thanh: ra tiếng/ra/lên tiếng/thốt ra/phát ra/bật ra; phát âm; ra; lên tiếng; thốt ra; phát ra; bật ra
- Biên soạn 出聲 chūshēng v.o. make a sound; speak
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發出聲音。《三國演義》第三回:「諸官聽罷,不敢出聲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.说话; 发出声音。
- Kaggle Zh-Vi phonate
Eng
- Cihui to make a sound; to speak; to cry out
- Tần suất từ 出聲 chūshēng v.o. make a sound; speak