出脫
xuất thoát
Hán Việt: xuất thoát · Pinyin: chū tuō
Tổng quan
xoay xở để bán | xử lý bằng cách bán | tống khứ tài sản | tìm cách thoái thác (tội danh) | giải thoát ai đó (khỏi rắc rối) | minh oan | trở nên xinh đẹp hơn (với trẻ em) 1. bán ra; tung hàng。貨物賣出。 2. xinh ra; đẹp ra。出落。 這孩子的模樣出脫得更好看了。 đứa bé này càng đẹp ra. 3. xoá; thoát (tội danh)。開脫(罪名)。 在舊社會只要有錢,天大的罪名也能出脫。 trong xã hội cũ, chỉ cần có tiền thì tội có tày trời đến mấy cũng có thể được xoá sạch.
Nghĩa
Việt
- Cihui xoay xở để bán | xử lý bằng cách bán | tống khứ tài sản | tìm cách thoái thác (tội danh) | giải thoát ai đó (khỏi rắc rối) | minh oan | trở nên xinh đẹp hơn (với trẻ em) 1. bán ra; tung hàng。貨物賣出。 2. xinh ra; đẹp ra。出落。 這孩子的模樣出脫得更好看了。 đứa bé này càng đẹp ra. 3. xoá; thoát (tội da…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.開脫罪名。《水滸傳》第二二回:「知縣卻和宋江最好,有心要出脫他,只把唐牛兒來再三推問。」《警世通言.卷七.陳可常端陽仙花》:「你兩個老人家將我去府中,等我郡王面前實訴,也出脫了可常和尚。」也作「出豁」。 2.賣出、脫手。元.秦𥳑夫《東堂老》第一折:「出脫了些奇珍異寶,花費了些精銀響鈔。」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「朱重得了這些便宜,自己轉賣與人,也放些寬。所以他的油比別人分外容易出脫。」也作「出手」。 3.少年男女到了青春期間,體態容貌轉為美好出眾。《紅樓夢》第四回:「其模樣雖然出脫得齊整,然大概自是不改,熟人易認。」也作「出挑」、「出跳…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 货物卖出;脱手➋;出落:这孩子的模样~得更好看了;开脱(罪名):他的诡辩不过是自我~。
Eng
- CC-CEDICT to manage to sell|to dispose of sth (by selling)|to get property off one's hands|to find excuses (to get off a charge)|to extricate sb (from trouble)|to vindicate|to become prettier (of child)
- Cihui to manage to sell; to dispose of sth (by selling); to get property off one's hands; to find excuses (to get off a charge); to extricate sb (from trouble); to vindicate; to become prettier (of child)