出兴

xuất hưng

Hán Việt: xuất hưng

Tổng quan

XUẤT HƯNG Phật giáo ngữ. Xuất hiện trở lại trần gian, rải lòng từ vô duyên để cứu giúp hữu tình. PDgNL q. thượng ghi: 過去毘婆尸佛。出興于世。時有一信士。鑄金鐘一口。可重萬斤。 Đời quá khứ, Phật Tỳ-bà-thi xuất hiện ở đời. Khi ấy có một vị tin theo Phật pháp, đúc một quả chuông nặng đến muôn cân.

Cấu tạo: (xuất) + (hưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui XUẤT HƯNG Phật giáo ngữ. Xuất hiện trở lại trần gian, rải lòng từ vô duyên để cứu giúp hữu tình. PDgNL q. thượng ghi: 過去毘婆尸佛。出興于世。時有一信士。鑄金鐘一口。可重萬斤。 Đời quá khứ, Phật Tỳ-bà-thi xuất hiện ở đời. Khi ấy có một vị tin theo Phật pháp, đúc một quả chuông nặng đến muôn cân.