出落
xuất lạc
Hán Việt: xuất lạc · Pinyin: chū luò
Tổng quan
trở nên (đẹp hơn v.v.) | trưởng thành thành | trở nên nở rộ
Nghĩa
Việt
- Cihui trở nên (đẹp hơn v.v.) | trưởng thành thành | trở nên nở rộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.顯出、表現。元.王實甫《西廂記.第四本.第二折》:「紐門兒扣,比著你舊時肥瘦,出落得精神,別樣的風流。」《二十年目睹之怪現狀》第九八回:「那位太太近來越發出落得風騷,逢人都有說有笑,因此危瑚齋也常常往來。」 2.弄到如此、只落得。元.秦𥳑夫《東堂老》第二折:「你有一日出落得家業精,把解典處本利停,房舍又無,米糧又磬。」 3.少年男女到了青春期間,體態容貌轉為美好出眾。《儒林外史》第五三回:「替人討了一個童養媳婦,長到十六歲,卻出落得十分人才。」《紅樓夢》第一六回:「寶玉心中品度黛玉,越發出落的超逸了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 青年人形貌变化(多用于赞美女青年)出落得楚楚动人。
Eng
- CC-CEDICT to grow (prettier etc)|to mature into|to blossom
- Cihui to grow (prettier etc); to mature into; to blossom