出行

chū xíngxuất hành

Hán Việt: xuất hành · Pinyin: chū xíng

Tổng quan

xuất hành; đi ra ngoài; đi xa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.出外行远。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

出外遠行。《紅樓夢》第四八回:「十四日是上好出行日期,大世兄即刻打點行李,僱下騾子,十四一早就長行了。」

Cấu tạo: 出 (xuất) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 出行 hūxíng* v. go on a long journey

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出外遠行。《紅樓夢》第四八回:「十四日是上好出行日期,大世兄即刻打點行李,僱下騾子,十四一早就長行了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.出外行远。

Eng

  • Cihui to go out somewhere (relatively short trip); to set off on a journey (longer trip)

Đức

  • Handedict reisen, umherstreifen, herumreisen, ausgehen

other

  • Nguồn khác Đi ra ngoài. Ra khỏi nhà
  • Nguồn khác »Về nhà thẹn mặt xuất hành ngại chân«

Từ liên quan

Gần nghĩa

出丑 · 出世 · 出丧 · 出乎 · 出乘 · 出书 · 出事 · 出于