出行

chū xíng xuất hành

Hán Việt: xuất hành · Pinyin: chū xíng

Tổng quan

đi ra đâu đó (chuyến đi ngắn) | khởi hành cho một hành trình (chuyến đi dài) i ra ngoài. Ra khỏi nhà. Truyện Nhị độ mai: »Về nhà thẹn mặt xuất hành ngại chân«. xuất hành xuất hành ☆Đi ra ngoài. Ra khỏi nhà. Truyện Nhị độ mai: »Về nhà thẹn mặt xuất hành ngại chân«.

Cấu tạo: (xuất) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi ra đâu đó (chuyến đi ngắn) | khởi hành cho một hành trình (chuyến đi dài) i ra ngoài. Ra khỏi nhà. Truyện Nhị độ mai: »Về nhà thẹn mặt xuất hành ngại chân«. xuất hành xuất hành ☆Đi ra ngoài. Ra khỏi nhà. Truyện Nhị độ mai: »Về nhà thẹn mặt xuất hành ngại chân«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出外遠行。《紅樓夢》第四八回:「十四日是上好出行日期,大世兄即刻打點行李,僱下騾子,十四一早就長行了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出外行远。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.出外行远。

Eng

  • CC-CEDICT to go out somewhere (relatively short trip)|to set off on a journey (longer trip)
  • Cihui to go out somewhere (relatively short trip); to set off on a journey (longer trip)