出訪
xuất phóng
Hán Việt: xuất phóng · Pinyin: chū fǎng
Tổng quan
đi thăm chính thức hoặc để điều tra đi nước ngoài; đi tham quan nước ngoài。到外國訪問。
Nghĩa
Việt
- Cihui đi thăm chính thức hoặc để điều tra đi nước ngoài; đi tham quan nước ngoài。到外國訪問。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 外出探查訪問。《新五代史.卷三七.伶官傳.景進傳》:「莊宗遣進等出訪民間,事無大小皆以聞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出外访问。
- Tân Hoa Tự Điển 1.出外访问。
Eng
- CC-CEDICT to go and visit in an official capacity or for investigation
- Cihui to go and visit in an official capacity or for investigation