出診
xuất chẩn
Hán Việt: xuất chẩn · Pinyin: chū zhěn
Tổng quan
bác sĩ đến khám tại nhà | cuộc gọi khám tại nhà đến khám bệnh tại nhà (thầy thuốc, bác sĩ)。醫生到病人家里去給病人治病。
Nghĩa
Việt
- Cihui bác sĩ đến khám tại nhà | cuộc gọi khám tại nhà đến khám bệnh tại nhà (thầy thuốc, bác sĩ)。醫生到病人家里去給病人治病。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 醫生到病人家中看病。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 医生到医院﹑诊所以外去治病。
- Tân Hoa Tự Điển 1.医生到医院﹑诊所以外去治病。
Eng
- CC-CEDICT to visit a patient at home (of a doctor)|house call
- Cihui to visit a patient at home (of a doctor); house call