出谷
xuất cốc
Hán Việt: xuất cốc · Pinyin: chū gǔ
Tổng quan
xuất cốc
Nghĩa
Việt
- Cihui xuất cốc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从幽谷出来。常喻指境遇好转或职位升迁。
- Tân Hoa Tự Điển 1.从幽谷出来。常喻指境遇好转或职位升迁。
Hán Việt: xuất cốc · Pinyin: chū gǔ
xuất cốc