出貨

chū huò xuất hóa

Hán Việt: xuất hóa · Pinyin: chū huò

Tổng quan

lấy tiền hoặc vật có giá trị ra khỏi kho | phục hồi | giao hàng | chiết xuất (hoá chất từ dung dịch) em hàng ra. xuất hoá xuất hoá ☆Đem hàng ra.

Cấu tạo: (xuất) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất hoá xuất hoá ☆Đem hàng ra.
  • Cihui lấy tiền hoặc vật có giá trị ra khỏi kho | phục hồi | giao hàng | chiết xuất (hoá chất từ dung dịch) em hàng ra. xuất hoá xuất hoá ☆Đem hàng ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.製成貨物。如:「食品生產線每日出貨以噸計。」 2.提取貨物。《官場現形記》第八回:「如若機器運到,不來出貨,我們雖然是朋友,外國人卻不講交情,將來怕有官司在裡頭。」 3.出錢。《史記.卷三○.平準書》:「入物者補官,出貨者除罪。」 4.貨物售出。如:「這家公司以管理嚴格著名,出貨一向準時。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.拿出钱财。 2.提取货物。 3.指出外接送货物。

Eng

  • CC-CEDICT to take money or valuables out of storage|to recover|to ship goods|to extract (chemicals from solution)
  • Cihui to take money or valuables out of storage; to recover; to ship goods; to extract (chemicals from solution)