出賽
xuất tái
Hán Việt: xuất tái · Pinyin: chū sài
Tổng quan
thi đấu | tham gia (một sự kiện thể thao) tham gia thi đấu。參賽。 這次比賽吸引了很多好手出賽。 lần thi đấu này thu hút rất nhiều hảo thủ tham gia thi đấu.
Nghĩa
Việt
- Cihui thi đấu | tham gia (một sự kiện thể thao) tham gia thi đấu。參賽。 這次比賽吸引了很多好手出賽。 lần thi đấu này thu hút rất nhiều hảo thủ tham gia thi đấu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出場比賽。如:「這支球隊將代表國家出賽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出场比赛;参加比赛:代表北京市~。
Eng
- CC-CEDICT to compete|to take part (in a sports event)
- Cihui to compete; to take part (in a sports event)