出資

chū zī xuất tư

Hán Việt: xuất tư · Pinyin: chū zī

Tổng quan

cấp vốn | bỏ tiền vào cái gì | đầu tư bỏ vốn; xuất vốn。出錢。

Cấu tạo: (xuất) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấp vốn | bỏ tiền vào cái gì | đầu tư bỏ vốn; xuất vốn。出錢。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 提供資金。《初刻拍案驚奇》卷二四:「眾人稱謝已畢,就要商量被害幾家協力出資,建廟山頂。」清.李寶嘉《南亭筆記》卷七:「尚書回想從賊時,重累桑梓,爰出資為鄉人改建棟宇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"出赀"; 拿出钱财;捐款。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"出赀"。 2.拿出钱财;捐款。

Eng

  • CC-CEDICT to fund|to put money into sth|to invest
  • Cihui to fund; to put money into sth; to invest

ja

  • JMdict investment|contribution|financing