Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

tài nguyên vốn cung cấp hỗ trợ tiền chi phí

資力 · 資本 · 資材 · 資格 · 資生 · 資產 · 資粧 · 資糧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngzi1
Mân Namtsu
Nhật BảnSHI
Hàn Quốc
Chú âmㄗˉ
Hán ngữ Trung cổcii
Baxter-Sagart[ts]ij
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ij
Phản thiết津私切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Của cải, vốn liếng. Như {tư bản} [資本] của vốn, {gia tư} [家資] vốn liếng nhà. Của tiêu dùng cũng gọi là {tư}. Như {quân tư} [軍資] của tiêu về việc quân, của dùng hàng ngày gọi là {tư phủ} [資斧] cũng như ta gọi {củi nước} vậy. Nhờ. Như {thâm tư tý trợ} [深資臂助] nhờ tay ngài giúp nhiều l…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tư Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tư Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tư Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tư Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.財貨。如:「物資」、「資金」、「資本」。 2.費用。如:「工資」、「車資」、「郵資」。 3.經歷、身分。如:「年資」、「資次」。唐.韓愈〈永貞行〉:「夜作詔書朝拜官,超資越序曾無難。」 4.天生的才智。如:「資質」、「天資」。《荀子.性惡》:「今人之性,生而離其朴,離其資,必失而喪之。」 5.資本家的簡稱。如:「資方」、「勞資合作」。 6.憑藉。《史記.卷五五.留侯世家》:「夫為天下除殘賊,宜縞素為資。」《淮南子.王術》:「夫七尺之橈,而制船之左右者,以水為資。」 7.材料。參見「資料」條。 8.姓。如明代有資金。 [動] 1.蓄積。《國語.…

Eng

  • CC-CEDICT resources|capital|to provide|to supply|to support|money|expense

ja

  • JMdict funds|capital|material|basis|character

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】卽夷切【集韻】【韻會】【正韻】津私切,𠀤音咨。【說文】貨也。【易·旅卦】旅卽次,懷其資。【註】必獲次舍,懷來資貨。 又【易·乾卦】萬物資始。【釋文】資,取也。 又【儀禮·聘禮】問歲月之資。【註】資,行用也。又【五經文字】齎,與資同。【儀禮·少牢饋食禮】資黍于羊俎兩端。【註】資,猶減也。今文資作齎。 又與咨同。【禮·緇衣】民惟曰怨資。【尚書】作咨。 又姓。【玉海】資氏。【𨻰留·風俗傳】黃帝之後。【四明志】會稽有資氏。 又【集韻】資四切。與恣同。秦刻石文恣作資。

Thuyết Văn

貨也。 从貝。次聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

貨者、化也。資者、積也。旱則資舟。水則資車。夏則資皮。冬則資絺綌。皆居積之謂。資者、人之所藉也。周禮注曰。資、取也。老子曰。善人、不善人之師。不善人、善人之資。 卽夷切。十五部。

【資】 (tư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 次 (thứ) Phiên thiết: Tức di thiết Thượng tự: 卽 (tức) | Hạ tự: 夷 (di) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' Suy luận: ti (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hóa (Của. Như {hóa tệ} [貨) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣣬 · 𧷕 · 𪗓 · 貲 · 资 · 资 · 资