出走

chū zǒu xuất tẩu

Hán Việt: xuất tẩu · Pinyin: chū zǒu

Tổng quan

rời khỏi nhà | bỏ đi | chạy trốn

Cấu tạo: (xuất) + (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rời khỏi nhà | bỏ đi | chạy trốn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因情勢、環境所逼而離開原來所居之地。《墨子.親士》:「昔者文公出走而正天下,桓公去國而霸諸侯。」《浮生六記.卷三.坎坷記愁》:「叩辭吾母,走告青君,行將出走深山,求赤松子於世外矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出奔;被环境逼迫不声张地离开家庭或当地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.出奔;被环境逼迫不声张地离开家庭或当地。

Eng

  • CC-CEDICT to leave home|to go off|to run away
  • Cihui to leave home; to go off; to run away

ja

  • JMdict entry in a race