出軌

chū guǐ xuất quỹ

Hán Việt: xuất quỹ · Pinyin: chū guǐ

Tổng quan

trật đường ray | lệch đường | (bóng) vượt quá giới hạn | (bóng) ngoại tình e lửa trật khỏi đường rầy — Làm việc không theo lề lối thông thường. xuất quỹ xuất quỹ ☆Xe lửa trật khỏi đường rầy — Làm việc không theo lề lối thông thường. 1. trật đường ray; trật bánh xe; trệch; lệch; trệch hướng; sai đường; lạc lối; xa rời。(火車、有軌電車等)行駛時脫離軌道。 2. quá trớn; trật rơ; không khớp; khác lệ thường; đi quá; vượt…

Cấu tạo: (xuất) + (quỹ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất quỹ xuất quỹ ☆Xe lửa trật khỏi đường rầy — Làm việc không theo lề lối thông thường.
  • Cihui trật đường ray | lệch đường | (bóng) vượt quá giới hạn | (bóng) ngoại tình e lửa trật khỏi đường rầy — Làm việc không theo lề lối thông thường. xuất quỹ xuất quỹ ☆Xe lửa trật khỏi đường rầy — Làm việc không theo lề lối thông thường. 1. trật đường ray; trật bánh xe; trệch; lệch; t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.火車、電車等行駛時脫離既定的軌道。如:「豪雨過後,部分地基鬆軟,造成火車出軌,幸好沒有釀成重大傷亡。」 2.言行超出常規。如:「他安分守己,絕對不會有出軌的行為。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①火车等行驶时离开轨道发生车祸。②比喻言行不合常规。

Eng

  • CC-CEDICT to be derailed; to go off the rails|(fig.) to overstep the bounds|(fig.) to have an extramarital affair
  • Cihui to be derailed; to go off the rails; (fig.) to overstep the bounds; (fig.) to have an extramarital affair