出迎

chū yíng xuất nghênh

Hán Việt: xuất nghênh · Pinyin: chū yíng

Tổng quan

chào đón | đi ra gặp

Cấu tạo: (xuất) + (nghênh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chào đón | đi ra gặp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出來迎接。《紅樓夢》第六九回:「誰知鳳姐兒他反不似往日容顏,同尤二姐一同出迎,敘了寒溫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出外迎接。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.出外迎接。

Eng

  • CC-CEDICT to greet|to go out to meet
  • Cihui to greet; to go out to meet