出逃
xuất đào
Hán Việt: xuất đào · Pinyin: chū táo
Tổng quan
bỏ trốn | chạy trốn (khỏi đất nước) trốn đi; chạy trốn; bỏ chạy; lẩn trốn (rời khỏi gia đình, đất nước)。外逃; 逃出去(脫離家庭或國家)。
Nghĩa
Việt
- Cihui bỏ trốn | chạy trốn (khỏi đất nước) trốn đi; chạy trốn; bỏ chạy; lẩn trốn (rời khỏi gia đình, đất nước)。外逃; 逃出去(脫離家庭或國家)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逃脫出走。如:「由於戰火蔓延,使得許多人離鄉背井出逃到外地去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 往外逃。
- Tân Hoa Tự Điển 1.往外逃。
Eng
- CC-CEDICT to run away|to flee (the country)
- Cihui to run away; to flee (the country)