出道

chū dào xuất đạo

Hán Việt: xuất đạo · Pinyin: chū dào

Tổng quan

bắt đầu sự nghiệp | (của người biểu diễn) ra mắt lần đầu xuất đạo (術語)出離世間入於涅槃之道也。遺教經曰:「汝等比丘常當一心勤求出道。」☸

Cấu tạo: (xuất) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt đầu sự nghiệp | (của người biểu diễn) ra mắt lần đầu xuất đạo (術語)出離世間入於涅槃之道也。遺教經曰:「汝等比丘常當一心勤求出道。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.學徒從師學藝,期滿藝成稱為「出道」。也作「出師」。 2.開始從事某種行業。如:「他剛出道時,不過是個無名小卒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教指脱离六道轮回之苦; 方言。指年轻人走上社会,能独立工作和生活。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教指脱离六道轮回之苦。 2.方言。指年轻人走上社会,能独立工作和生活。

Eng

  • CC-CEDICT to start one's career|(of an entertainer) to make one's debut
  • Cihui to start one's career; (of an entertainer) to make one's debut