出險
xuất hiểm
Hán Việt: xuất hiểm · Pinyin: chū xiǎn
Tổng quan
thoát khỏi rắc rối | thoát khỏi nguy hiểm | xuất hiện nguy cơ | bị đe dọa bởi nguy hiểm
Nghĩa
Việt
- Cihui thoát khỏi rắc rối | thoát khỏi nguy hiểm | xuất hiện nguy cơ | bị đe dọa bởi nguy hiểm
- Cihui xuất hiểm xuất hiểm ☆Ra khỏi sự nguy ngập khó khăn. Cũng như: Thoát hiểm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.脫離險境。清.秦瀛〈齊息園先生小像贊〉:「晩年蒙難,猝蹈艱危,聖主鑒之,出險就夷。」《通俗常言疏證.文事.直捷了當》引《病玉緣》:「不如待俺自救這小姐出險,一直送到俺的甥兒那邊,豈不直捷了當呢?」 2.發生危險或涉險。如:「他總喜歡騎快車,早晚要出險!」漢.揚雄《太玄經.卷一.礥卦》:「測曰:『出險登丘,莫之伐也。』」 3.發生理賠事件。如:「保險業務員出門幫客戶辦理出險理賠。」「被保險人若因搭乘大眾交通工具出險,最高可獲賠三千萬元。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹涉险。身临险境; 谓施用对方无法捉摸的方法或策略; 脱离险境; 发生危险。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹涉险。身临险境。 2.谓施用对方无法捉摸的方法或策略。 3.脱离险境。 4.发生危险。
Eng
- CC-CEDICT to get out of trouble|to escape from danger|a danger appears|threatened by danger
- Cihui to get out of trouble; to escape from danger; a danger appears; threatened by danger