出隊
xuất đội
Hán Việt: xuất đội
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 出隊 chūduì v.o. start off (of an army, etc.)
Eng
- Cihui 出隊 chūduì v.o. start off (of an army, etc.)
other
- Nguồn khác Vị Trụ trì lãnh đạo chư tăng đi ra phố phường quyên góp
- Nguồn khác PDNL, q
- Nguồn khác trung ghi: 出隊歸上堂云: 出隊半箇月。 眼不見鼻孔。 忘卻祖師禪。 拾得箇骨董。 Sau khi đi quyên góp về, Sư thượng đường nói: Nửa tháng trời quyên góp, Mắt chẳng thấy lỗ mũi, Quên mất Tổ sư thiền Chỉ lượm được đồ cổ